mỏ neo

Học thuật
Thân thiện
mỏ neo

Tàu thuyền thả mỏ neo xuống đáy biển để đứng yên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ bằng kim loại (thường sắt) nặng, mỏ quặp, dùng trong hàng hải: Dụng cụ này được thả xuống đáy nước (biển, sông, hồ) để giữ cho tàu, thuyền đứng yên tại một vị trí, không bị gió, sóng hoặc dòng chảy làm trôi dạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con tàu đã thả mỏ neo xuống vịnh để nghỉ đêm.
    • Thuyền trưởng ra lệnh nhổ mỏ neo lên để tiếp tục hành trình.
    • Chiếc mỏ neo bằng sắt nặng hàng tấn đã giữ con tàu lớn đứng vững trong cơn bão.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thả mỏ neo": Hành động thả mỏ neo xuống nước để cố định tàu thuyền.
    • Sau một ngày dài, đoàn thuyền đánh quyết định thả mỏ neo gần đảo.
  • "Nhổ mỏ neo" / "Kéo mỏ neo": Hành động kéo mỏ neo lên khỏi đáy nước để tàu thuyền có thể di chuyển.
    • Trời vừa sáng, họ đã nhổ mỏ neo để ra khơi.
  • "Ném mỏ neo": Cách nói khác chỉ hành động thả mỏ neo một cách nhanh chóng.
    • Thấy bão đến gần, thuyền trưởng to: "Ném mỏ neo!".
Biến thể từ gần giống
  • Neo (danh từ): Từ rút gọn, thông dụng hơn, cùng nghĩa với "mỏ neo".
    • Tàu đã buông neo.
  • Cái neo: Cách gọi thông thường.
  • Vật neo (danh từ): Có thể dùng để chỉ chung các vật dụng, thiết bị chức năng cố định, giữ chặt.
Từ đồng nghĩa
  • Vật giữ tàu: Cụm từ mô tả chức năng.
  • Vật định vị tàu: Nhấn mạnh chức năng giúp tàu giữ vị trí.
Thành ngữ cách dùng ẩn dụ
  • "Mỏ neo tinh thần" / "Mỏ neo hy vọng": Dùng theo nghĩa bóng, chỉ một điểm tựa, một niềm tin hoặc một thứ đó giúp con người giữ vững tinh thần, không bị chìm đắm trong khó khăn, tuyệt vọng.
    • Tình yêu gia đình mỏ neo tinh thần vững chắc cho anh ấy vượt qua bệnh tật.
    • Giấc mơ về tương lai tốt đẹp hơn chính mỏ neo hy vọng duy nhất của họ.
  • "Thả mỏ neo cuộc đời": Ẩn dụ chỉ việc tìm được một nơi chốn, một công việc ổn định hoặc lập gia đình để an cư lạc nghiệp.
    • Sau nhiều năm phiêu bạt, cuối cùng anh ấy cũng tìm được bến đỗ để thả mỏ neo cuộc đời.
mỏ neo

Tàu thuyền thả mỏ neo xuống đáy biển để đứng yên.

  1. dt Dụng cụ bằng sắt nặng mỏ quặp để thả xuống đáy nước cho tàu thuyềnyên tại chỗ, khỏi trôi đi: Tàu đến bến, người ta vội bỏ mỏ neo xuống nước.